TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不规则四边形

bùguīzésìbiānxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不規則四邊形

Âm Hán Việt BẤT QUY TẮC TỨ BIÊN HÌNH

不规则四边形 nghĩa là tứ giác không đều, hình thang.

Nghĩa của 不规则四边形

bùguīzésìbiānxíng

BẤT QUY TẮC TỨ BIÊN HÌNHphồn thể 不規則四邊形
  1. Tứ giác không đều
  2. Hình thang

Câu hỏi thường gặp

不规则四边形 nghĩa là gì?

不规则四边形 (bùguīzésìbiānxíng) nghĩa là tứ giác không đều, hình thang.

不规则四边形 đọc thế nào?

不规则四边形 đọc là bùguīzésìbiānxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 不规则四边形 là gì?

Âm Hán Việt của 不规则四边形 là "bất quy tắc tứ biên hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.