不让须眉
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 不讓鬚眉
不让须眉 nghĩa là Sánh ngang với đàn ông về khả năng, lòng dũng cảm, v.v.
Nghĩa của 不让须眉
bùràngxūméi
BẤT NHƯỢNG TU MYphồn thể 不讓鬚眉- thành ngữ Sánh ngang với đàn ông về khả năng, lòng dũng cảm, v.v.
- Không thua kém đàn ông
- nghĩa đen Không nhường đàn ông (râu và lông mày)
Câu hỏi thường gặp
不让须眉 nghĩa là gì?
不让须眉 (bùràngxūméi) nghĩa là Sánh ngang với đàn ông về khả năng, lòng dũng cảm, v.v.
不让须眉 đọc thế nào?
不让须眉 đọc là bùràngxūméi (pinyin).
Âm Hán Việt của 不让须眉 là gì?
Âm Hán Việt của 不让须眉 là "bất nhượng tu my".