TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不讳

bùhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不諱

Âm Hán Việt BẤT HÚY

不讳 nghĩa là không che giấu gì, qua đời.

Nghĩa của 不讳

bùhuì

BẤT HÚYĐộng từphồn thể 不諱
  1. Không che giấu gì
  2. Qua đời
  3. Mất

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不讳

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Thành ngữ có 不讳

Câu hỏi thường gặp

不讳 nghĩa là gì?

不讳 (bùhuì) nghĩa là không che giấu gì, qua đời.

不讳 đọc thế nào?

不讳 đọc là bùhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 不讳 là gì?

Âm Hán Việt của 不讳 là "bất húy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.