TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不识时务

bùshíshíwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不識時務

Âm Hán Việt BẤT THỨC THỜI VỤ

不识时务 nghĩa là không hiểu thời thế.

Nghĩa của 不识时务

bùshíshíwù

BẤT THỨC THỜI VỤCụm từphồn thể 不識時務
  1. Không hiểu thời thế (thành ngữ); không thể thích nghi với hoàn cảnh hiện tại
  2. Không thông tình đạt lý

Câu hỏi thường gặp

不识时务 nghĩa là gì?

不识时务 (bùshíshíwù) nghĩa là không hiểu thời thế.

不识时务 đọc thế nào?

不识时务 đọc là bùshíshíwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 不识时务 là gì?

Âm Hán Việt của 不识时务 là "bất thức thời vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.