Không hiểu thời thế (thành ngữ); không thể thích nghi với hoàn cảnh hiện tại
Không thông tình đạt lý
Câu hỏi thường gặp
不识时变 nghĩa là gì?
不识时变 (bùshíshíbiàn) nghĩa là không hiểu thời thế.
不识时变 đọc thế nào?
不识时变 đọc là bùshíshíbiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 不识时变 là gì?
Âm Hán Việt của 不识时变 là "bất thức thời biến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.