不误
Phồn thể: 不誤
不误 nghĩa là Dùng trong các biểu thức dạng 照V不误 (zhàoxxbùwù), trong đó V là động từ, 照 (zhào) nghĩa là "như trước", và ý nghĩa tổng thể là "tiếp tục (làm gì đó) bất chấp" hoặc "tiếp tục (làm gì đó) dù hoàn cảnh thay đổi", ví dụ 照买不误 (zhàomǎibùwù), vẫn tiếp tục mua (một sản phẩm) bất chấp (giá tăng).
Nghĩa của 不误
bùwù
BẤT NGỘphồn thể 不誤- Dùng trong các biểu thức dạng 照V不误 (zhàoxxbùwù), trong đó V là động từ, 照 (zhào) nghĩa là "như trước", và ý nghĩa tổng thể là "tiếp tục (làm gì đó) bất chấp" hoặc "tiếp tục (làm gì đó) dù hoàn cảnh thay đổi", ví dụ 照买不误 (zhàomǎibùwù), vẫn tiếp tục mua (một sản phẩm) bất chấp (giá tăng)
Từ ghép có 不误
Câu hỏi thường gặp
不误 nghĩa là gì?
不误 (bùwù) nghĩa là Dùng trong các biểu thức dạng 照V不误 (zhàoxxbùwù), trong đó V là động từ, 照 (zhào) nghĩa là "như trước", và ý nghĩa tổng thể là "tiếp tục (làm gì đó) bất chấp" hoặc "tiếp tục (làm gì đó) dù hoàn cảnh thay đổi", ví dụ 照买不误 (zhàomǎibùwù), vẫn tiếp tục mua (một sản phẩm) bất chấp (giá tăng).
不误 đọc thế nào?
不误 đọc là bùwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 不误 là gì?
Âm Hán Việt của 不误 là "bất ngộ".