TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不误

bùwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不誤

Âm Hán Việt BẤT NGỘ

不误 nghĩa là Dùng trong các biểu thức dạng 照V不误 (zhàoxxbùwù), trong đó V là động từ, 照 (zhào) nghĩa là "như trước", và ý nghĩa tổng thể là "tiếp tục (làm gì đó) bất chấp" hoặc "tiếp tục (làm gì đó) dù hoàn cảnh thay đổi", ví dụ 照买不误 (zhàomǎibùwù), vẫn tiếp tục mua (một sản phẩm) bất chấp (giá tăng).

Nghĩa của 不误

bùwù

BẤT NGỘphồn thể 不誤
  1. Dùng trong các biểu thức dạng 照V不误 (zhàoxxbùwù), trong đó V là động từ, 照 (zhào) nghĩa là "như trước", và ý nghĩa tổng thể là "tiếp tục (làm gì đó) bất chấp" hoặc "tiếp tục (làm gì đó) dù hoàn cảnh thay đổi", ví dụ 照买不误 (zhàomǎibùwù), vẫn tiếp tục mua (một sản phẩm) bất chấp (giá tăng)

Từ ghép có 不误

Câu hỏi thường gặp

不误 nghĩa là gì?

不误 (bùwù) nghĩa là Dùng trong các biểu thức dạng 照V不误 (zhàoxxbùwù), trong đó V là động từ, 照 (zhào) nghĩa là "như trước", và ý nghĩa tổng thể là "tiếp tục (làm gì đó) bất chấp" hoặc "tiếp tục (làm gì đó) dù hoàn cảnh thay đổi", ví dụ 照买不误 (zhàomǎibùwù), vẫn tiếp tục mua (một sản phẩm) bất chấp (giá tăng).

不误 đọc thế nào?

不误 đọc là bùwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 不误 là gì?

Âm Hán Việt của 不误 là "bất ngộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.