TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不请自来

bùqǐngzìlái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不請自來

Âm Hán Việt BẤT THỈNH TỰ LAI

不请自来 nghĩa là Đến mà không được mời.

Nghĩa của 不请自来

bùqǐngzìlái

BẤT THỈNH TỰ LAICụm từphồn thể 不請自來
  1. Đến mà không được mời
  2. Không mời mà đến

Câu hỏi thường gặp

不请自来 nghĩa là gì?

不请自来 (bùqǐngzìlái) nghĩa là Đến mà không được mời.

不请自来 đọc thế nào?

不请自来 đọc là bùqǐngzìlái (pinyin).

Âm Hán Việt của 不请自来 là gì?

Âm Hán Việt của 不请自来 là "bất thỉnh tự lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.