TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不谋而合

bùmóu'érhé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不謀而合

Âm Hán Việt BẤT MƯU NHI HỢP

不谋而合 nghĩa là Đồng ý mà không hẹn trước.

Nghĩa của 不谋而合

bùmóu'érhé

BẤT MƯU NHI HỢPCụm từphồn thể 不謀而合
  1. Đồng ý mà không hẹn trước
  2. Tình cờ có cùng quan điểm

Câu hỏi thường gặp

不谋而合 nghĩa là gì?

不谋而合 (bùmóu'érhé) nghĩa là Đồng ý mà không hẹn trước.

不谋而合 đọc thế nào?

不谋而合 đọc là bùmóu'érhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 不谋而合 là gì?

Âm Hán Việt của 不谋而合 là "bất mưu nhi hợp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.