TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不负众望

bùfùzhòngwàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不負眾望

Âm Hán Việt BẤT PHỤ CHÚNG VỌNG

不负众望 nghĩa là không phụ kỳ vọng.

Nghĩa của 不负众望

bùfùzhòngwàng

BẤT PHỤ CHÚNG VỌNGphồn thể 不負眾望
  1. thành ngữ Không phụ kỳ vọng

Câu hỏi thường gặp

不负众望 nghĩa là gì?

不负众望 (bùfùzhòngwàng) nghĩa là không phụ kỳ vọng.

不负众望 đọc thế nào?

不负众望 đọc là bùfùzhòngwàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 不负众望 là gì?

Âm Hán Việt của 不负众望 là "bất phụ chúng vọng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.