TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不败之地

bùbàizhīdì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不敗之地

Âm Hán Việt BẤT BẠI CHI ĐỊA

不败之地 nghĩa là Vị trí bất khả chiến bại.

Nghĩa của 不败之地

bùbàizhīdì

BẤT BẠI CHI ĐỊACụm từphồn thể 不敗之地
  1. thành ngữ Vị trí bất khả chiến bại

Câu hỏi thường gặp

不败之地 nghĩa là gì?

不败之地 (bùbàizhīdì) nghĩa là Vị trí bất khả chiến bại.

不败之地 đọc thế nào?

不败之地 đọc là bùbàizhīdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 不败之地 là gì?

Âm Hán Việt của 不败之地 là "bất bại chi địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.