TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不足为外人道

bùzúwéiwàiréndào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不足為外人道

Âm Hán Việt BẤT TÚC VI NGOẠI NHÂN ĐẠO

不足为外人道 nghĩa là Không cần nói cho người ngoài.

Nghĩa của 不足为外人道

bùzúwéiwàiréndào

BẤT TÚC VI NGOẠI NHÂN ĐẠOphồn thể 不足為外人道
  1. Không cần nói cho người ngoài
  2. thành ngữ Người khác biết

Câu hỏi thường gặp

不足为外人道 nghĩa là gì?

不足为外人道 (bùzúwéiwàiréndào) nghĩa là Không cần nói cho người ngoài.

不足为外人道 đọc thế nào?

不足为外人道 đọc là bùzúwéiwàiréndào (pinyin).

Âm Hán Việt của 不足为外人道 là gì?

Âm Hán Việt của 不足为外人道 là "bất túc vi ngoại nhân đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.