TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不足齿数

bùzúchǐshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不足齒數

Âm Hán Việt BẤT TÚC XỈ SỐ

不足齿数 nghĩa là không đáng nhắc đến, không đáng xem xét.

Nghĩa của 不足齿数

bùzúchǐshù

BẤT TÚC XỈ SỐphồn thể 不足齒數
  1. Không đáng nhắc đến
  2. Không đáng xem xét

Câu hỏi thường gặp

不足齿数 nghĩa là gì?

不足齿数 (bùzúchǐshù) nghĩa là không đáng nhắc đến, không đáng xem xét.

不足齿数 đọc thế nào?

不足齿数 đọc là bùzúchǐshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 不足齿数 là gì?

Âm Hán Việt của 不足齿数 là "bất túc xỉ số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.