TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不辞而别

bùcí'érbié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不辭而別

Âm Hán Việt BẤT TỪ NHI BIỆT

不辞而别 nghĩa là Rời đi mà không từ biệt.

Nghĩa của 不辞而别

bùcí'érbié

BẤT TỪ NHI BIỆTĐộng từphồn thể 不辭而別
  1. Rời đi mà không từ biệt

Câu hỏi thường gặp

不辞而别 nghĩa là gì?

不辞而别 (bùcí'érbié) nghĩa là Rời đi mà không từ biệt.

不辞而别 đọc thế nào?

不辞而别 đọc là bùcí'érbié (pinyin).

Âm Hán Việt của 不辞而别 là gì?

Âm Hán Việt của 不辞而别 là "bất từ nhi biệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.