TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不辞辛苦

bùcíxīnkǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不辭辛苦

Âm Hán Việt BẤT TỪ TÂN KHỔ

不辞辛苦 nghĩa là không quản khó khăn.

Nghĩa của 不辞辛苦

bùcíxīnkǔ

BẤT TỪ TÂN KHỔCụm từphồn thể 不辭辛苦
  1. Không quản khó khăn

Câu hỏi thường gặp

不辞辛苦 nghĩa là gì?

不辞辛苦 (bùcíxīnkǔ) nghĩa là không quản khó khăn.

不辞辛苦 đọc thế nào?

不辞辛苦 đọc là bùcíxīnkǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 不辞辛苦 là gì?

Âm Hán Việt của 不辞辛苦 là "bất từ tân khổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.