TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不连续

bùliánxù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不連續

Âm Hán Việt BẤT LIÊN TỤC

不连续 nghĩa là không liên tục, rời rạc.

Nghĩa của 不连续

bùliánxù

BẤT LIÊN TỤCphồn thể 不連續
  1. Không liên tục; rời rạc

Câu hỏi thường gặp

不连续 nghĩa là gì?

不连续 (bùliánxù) nghĩa là không liên tục, rời rạc.

不连续 đọc thế nào?

不连续 đọc là bùliánxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 不连续 là gì?

Âm Hán Việt của 不连续 là "bất liên tục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.