TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不连续面

bùliánxùmiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不連續面

Âm Hán Việt BẤT LIÊN TỤC DIỆN

不连续面 nghĩa là mặt không liên tục.

Nghĩa của 不连续面

bùliánxùmiàn

BẤT LIÊN TỤC DIỆNphồn thể 不連續面
  1. Mặt không liên tục

Câu hỏi thường gặp

不连续面 nghĩa là gì?

不连续面 (bùliánxùmiàn) nghĩa là mặt không liên tục.

不连续面 đọc thế nào?

不连续面 đọc là bùliánxùmiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 不连续面 là gì?

Âm Hán Việt của 不连续面 là "bất liên tục diện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.