TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不道德

bùdàodé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BẤT ĐẠO ĐỨC

不道德 nghĩa là vô đạo đức.

Nghĩa của 不道德

bùdàodé

BẤT ĐẠO ĐỨCTính từ
  1. Vô đạo đức

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 不道德

Trái nghĩa

Câu ví dụ với 不道德

  • 综上所述,我们认为离婚是一种不道德的行为。 Zōngshàngsuǒshù, wǒmen rènwéi líhūn shì yīzhǒng bùdàodé de xíngwéi.Nói tóm lại, chúng tôi cho rằng ly hôn là một hành vi không có đạo đức.Tatoeba #3709274

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

不道德 nghĩa là gì?

不道德 (bùdàodé) nghĩa là vô đạo đức.

不道德 đọc thế nào?

不道德 đọc là bùdàodé (pinyin).

Âm Hán Việt của 不道德 là gì?

Âm Hán Việt của 不道德 là "bất đạo đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.