TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不避斧钺

bùbìfǔyuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不避斧鉞

Âm Hán Việt BẤT TỴ PHỦ VIỆT

不避斧钺 nghĩa là Không cố tránh búa rìu.

Nghĩa của 不避斧钺

bùbìfǔyuè

BẤT TỴ PHỦ VIỆTphồn thể 不避斧鉞
  1. thành ngữ Không cố tránh búa rìu
  2. Không sợ chết trong chiến đấu
  3. Không sợ bị xử tử

Câu hỏi thường gặp

不避斧钺 nghĩa là gì?

不避斧钺 (bùbìfǔyuè) nghĩa là Không cố tránh búa rìu.

不避斧钺 đọc thế nào?

不避斧钺 đọc là bùbìfǔyuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 不避斧钺 là gì?

Âm Hán Việt của 不避斧钺 là "bất tỵ phủ việt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.