不避艰险 nghĩa là Không né tránh khó khăn hay nguy hiểm.
Nghĩa của 不避艰险
bùbìjiānxiǎn
BẤT TỴ GIAN HIỂMphồn thể 不避艱險
Không né tránh khó khăn hay nguy hiểm
Xem nhẹ khó khăn và nguy hiểm
Câu hỏi thường gặp
不避艰险 nghĩa là gì?
不避艰险 (bùbìjiānxiǎn) nghĩa là Không né tránh khó khăn hay nguy hiểm.
不避艰险 đọc thế nào?
不避艰险 đọc là bùbìjiānxiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 不避艰险 là gì?
Âm Hán Việt của 不避艰险 là "bất tỵ gian hiểm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.