TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不锈铁

bùxiùtiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不鏽鐵

Âm Hán Việt BẤT TÚ THIẾT

不锈铁 nghĩa là sắt không gỉ.

Nghĩa của 不锈铁

bùxiùtiě

BẤT TÚ THIẾTphồn thể 不鏽鐵
  1. Sắt không gỉ

Câu hỏi thường gặp

不锈铁 nghĩa là gì?

不锈铁 (bùxiùtiě) nghĩa là sắt không gỉ.

不锈铁 đọc thế nào?

不锈铁 đọc là bùxiùtiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 不锈铁 là gì?

Âm Hán Việt của 不锈铁 là "bất tú thiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.