TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不长进

bùzhǎngjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不長進

Âm Hán Việt BẤT TRƯỞNG TIẾN

不长进 nghĩa là không tiến bộ, lạc hậu.

Nghĩa của 不长进

bùzhǎngjìn

BẤT TRƯỞNG TIẾNphồn thể 不長進
  1. Không tiến bộ; lạc hậu; dưới tiêu chuẩn

Câu hỏi thường gặp

不长进 nghĩa là gì?

不长进 (bùzhǎngjìn) nghĩa là không tiến bộ, lạc hậu.

不长进 đọc thế nào?

不长进 đọc là bùzhǎngjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 不长进 là gì?

Âm Hán Việt của 不长进 là "bất trưởng tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.