不问就听不到假话 nghĩa là Không hỏi thì sẽ không nghe lời nói dối.
Nghĩa của 不问就听不到假话
bùwènjiùtīngbùdàojiǎhuà
BẤT VẤN TỰU THÍNH BẤT ĐÁO GIẢ THOẠIphồn thể 不問就聽不到假話
thành ngữ Không hỏi thì sẽ không nghe lời nói dối.
Câu hỏi thường gặp
不问就听不到假话 nghĩa là gì?
不问就听不到假话 (bùwènjiùtīngbùdàojiǎhuà) nghĩa là Không hỏi thì sẽ không nghe lời nói dối.
不问就听不到假话 đọc thế nào?
不问就听不到假话 đọc là bùwènjiùtīngbùdàojiǎhuà (pinyin).
Âm Hán Việt của 不问就听不到假话 là gì?
Âm Hán Việt của 不问就听不到假话 là "bất vấn tựu thính bất đáo giả thoại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.