TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不闻不问

bùwénbùwèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不聞不問

Âm Hán Việt BẤT VĂN BẤT VẤN

不闻不问 nghĩa là không nghe, không hỏi.

Nghĩa của 不闻不问

bùwénbùwèn

BẤT VĂN BẤT VẤNphồn thể 不聞不問
  1. thành ngữ Không nghe, không hỏi
  2. Không quan tâm đến điều gì
  3. Thiếu phê phán
  4. Hoàn toàn không quan tâm

Câu hỏi thường gặp

不闻不问 nghĩa là gì?

不闻不问 (bùwénbùwèn) nghĩa là không nghe, không hỏi.

不闻不问 đọc thế nào?

不闻不问 đọc là bùwénbùwèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 不闻不问 là gì?

Âm Hán Việt của 不闻不问 là "bất văn bất vấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.