TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不问青红皂白

bùwènqīnghóngzàobái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不問青紅皂白

Âm Hán Việt BẤT VẤN THANH HỒNG TẠO BẠCH

不问青红皂白 nghĩa là Không phân biệt đỏ xanh hay đen trắng.

Nghĩa của 不问青红皂白

bùwènqīnghóngzàobái

BẤT VẤN THANH HỒNG TẠO BẠCHCụm từphồn thể 不問青紅皂白
  1. thành ngữ Không phân biệt đỏ xanh hay đen trắng
  2. Không phân biệt đúng sai

Câu hỏi thường gặp

不问青红皂白 nghĩa là gì?

不问青红皂白 (bùwènqīnghóngzàobái) nghĩa là Không phân biệt đỏ xanh hay đen trắng.

不问青红皂白 đọc thế nào?

不问青红皂白 đọc là bùwènqīnghóngzàobái (pinyin).

Âm Hán Việt của 不问青红皂白 là gì?

Âm Hán Việt của 不问青红皂白 là "bất vấn thanh hồng tạo bạch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.