TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不雅观

bùyǎguān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不雅觀

Âm Hán Việt BẤT NHÃ QUAN

不雅观 nghĩa là Gây khó chịu cho mắt.

Nghĩa của 不雅观

bùyǎguān

BẤT NHÃ QUANphồn thể 不雅觀
  1. Gây khó chịu cho mắt
  2. Không phù hợp
  3. Khó coi
  4. Vụng về

Câu hỏi thường gặp

不雅观 nghĩa là gì?

不雅观 (bùyǎguān) nghĩa là Gây khó chịu cho mắt.

不雅观 đọc thế nào?

不雅观 đọc là bùyǎguān (pinyin).

Âm Hán Việt của 不雅观 là gì?

Âm Hán Việt của 不雅观 là "bất nhã quan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.