TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不露声色

bùlùshēngsè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不露聲色

Âm Hán Việt BẤT LỘ THANH SẮC

不露声色 nghĩa là Không bộc lộ cảm xúc hoặc ý định.

Nghĩa của 不露声色

bùlùshēngsè

BẤT LỘ THANH SẮCCụm từphồn thể 不露聲色
  1. Không bộc lộ cảm xúc hoặc ý định

Câu hỏi thường gặp

不露声色 nghĩa là gì?

不露声色 (bùlùshēngsè) nghĩa là Không bộc lộ cảm xúc hoặc ý định.

不露声色 đọc thế nào?

不露声色 đọc là bùlùshēngsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 不露声色 là gì?

Âm Hán Việt của 不露声色 là "bất lộ thanh sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.