不露声色 (bùlùshēngsè) nghĩa là Không bộc lộ cảm xúc hoặc ý định.
不露声色 đọc thế nào?
不露声色 đọc là bùlùshēngsè (pinyin).
Âm Hán Việt của 不露声色 là gì?
Âm Hán Việt của 不露声色 là "bất lộ thanh sắc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.