不顾大局 nghĩa là Không quan tâm đến đại cục (thường ngụ ý ích kỷ).
Nghĩa của 不顾大局
bùgùdàjú
BẤT CỐ ĐẠI CỤCphồn thể 不顧大局
Không quan tâm đến đại cục (thường ngụ ý ích kỷ)
Câu hỏi thường gặp
不顾大局 nghĩa là gì?
不顾大局 (bùgùdàjú) nghĩa là Không quan tâm đến đại cục (thường ngụ ý ích kỷ).
不顾大局 đọc thế nào?
不顾大局 đọc là bùgùdàjú (pinyin).
Âm Hán Việt của 不顾大局 là gì?
Âm Hán Việt của 不顾大局 là "bất cố đại cục".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.