不顾前后 nghĩa là Bất kể trước hay sau (thành ngữ); lao vào việc gì đó một cách mù quáng.
Nghĩa của 不顾前后
bùgùqiánhòu
BẤT CỐ TIỀN HẬUphồn thể 不顧前後
Bất kể trước hay sau (thành ngữ); lao vào việc gì đó một cách mù quáng
Câu hỏi thường gặp
不顾前后 nghĩa là gì?
不顾前后 (bùgùqiánhòu) nghĩa là Bất kể trước hay sau (thành ngữ); lao vào việc gì đó một cách mù quáng.
不顾前后 đọc thế nào?
不顾前后 đọc là bùgùqiánhòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 不顾前后 là gì?
Âm Hán Việt của 不顾前后 là "bất cố tiền hậu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.