TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不顾前后

bùgùqiánhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不顧前後

Âm Hán Việt BẤT CỐ TIỀN HẬU

不顾前后 nghĩa là Bất kể trước hay sau (thành ngữ); lao vào việc gì đó một cách mù quáng.

Nghĩa của 不顾前后

bùgùqiánhòu

BẤT CỐ TIỀN HẬUphồn thể 不顧前後
  1. Bất kể trước hay sau (thành ngữ); lao vào việc gì đó một cách mù quáng

Câu hỏi thường gặp

不顾前后 nghĩa là gì?

不顾前后 (bùgùqiánhòu) nghĩa là Bất kể trước hay sau (thành ngữ); lao vào việc gì đó một cách mù quáng.

不顾前后 đọc thế nào?

不顾前后 đọc là bùgùqiánhòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 不顾前后 là gì?

Âm Hán Việt của 不顾前后 là "bất cố tiền hậu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.