TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

不食人间烟火

bùshírénjiānyānhuǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 不食人間煙火

Âm Hán Việt BẤT THỰC NHÂN GIAN YÊN HỎA

不食人间烟火 nghĩa là Không ăn thức ăn của người phàm.

Nghĩa của 不食人间烟火

bùshírénjiānyānhuǒ

BẤT THỰC NHÂN GIAN YÊN HỎACụm từphồn thể 不食人間煙火
  1. nghĩa đen Không ăn thức ăn của người phàm
  2. nghĩa bóng Đặt mình trên người thường

Câu hỏi thường gặp

不食人间烟火 nghĩa là gì?

不食人间烟火 (bùshírénjiānyānhuǒ) nghĩa là Không ăn thức ăn của người phàm.

不食人间烟火 đọc thế nào?

不食人间烟火 đọc là bùshírénjiānyānhuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 不食人间烟火 là gì?

Âm Hán Việt của 不食人间烟火 là "bất thực nhân gian yên hỏa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.