TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

与世隔绝

yǔshìgéjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 與世隔絕

Âm Hán Việt DỮ THẾ CÁCH TUYỆT

与世隔绝 nghĩa là Bị cắt đứt khỏi thế giới bên ngoài.

Nghĩa của 与世隔绝

yǔshìgéjué

DỮ THẾ CÁCH TUYỆTCụm từphồn thể 與世隔絕
  1. thành ngữ Bị cắt đứt khỏi thế giới bên ngoài

Câu hỏi thường gặp

与世隔绝 nghĩa là gì?

与世隔绝 (yǔshìgéjué) nghĩa là Bị cắt đứt khỏi thế giới bên ngoài.

与世隔绝 đọc thế nào?

与世隔绝 đọc là yǔshìgéjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 与世隔绝 là gì?

Âm Hán Việt của 与世隔绝 là "dữ thế cách tuyệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.