TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

与人为善

yǔrénwéishàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 與人為善

Âm Hán Việt DỮ NHÂN VI THIỆN

与人为善 nghĩa là phục vụ người khác, giúp đỡ người khác.

Nghĩa của 与人为善

yǔrénwéishàn

DỮ NHÂN VI THIỆNCụm từphồn thể 與人為善
  1. Phục vụ người khác
  2. Giúp đỡ người khác
  3. Nhân ái

Câu hỏi thường gặp

与人为善 nghĩa là gì?

与人为善 (yǔrénwéishàn) nghĩa là phục vụ người khác, giúp đỡ người khác.

与人为善 đọc thế nào?

与人为善 đọc là yǔrénwéishàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 与人为善 là gì?

Âm Hán Việt của 与人为善 là "dữ nhân vi thiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.