TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

与众不同

yǔzhòngbùtóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 與眾不同

Âm Hán Việt DỮ CHÚNG BẤT ĐỒNG

与众不同 nghĩa là Nổi bật giữa đám đông.

Nghĩa của 与众不同

yǔzhòngbùtóng

DỮ CHÚNG BẤT ĐỒNGCụm từphồn thể 與眾不同
  1. thành ngữ Nổi bật giữa đám đông

Câu hỏi thường gặp

与众不同 nghĩa là gì?

与众不同 (yǔzhòngbùtóng) nghĩa là Nổi bật giữa đám đông.

与众不同 đọc thế nào?

与众不同 đọc là yǔzhòngbùtóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 与众不同 là gì?

Âm Hán Việt của 与众不同 là "dữ chúng bất đồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.