TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

与全世界为敌

yǔquánshìjièwéidí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 與全世界為敵

Âm Hán Việt DỮ TOÀN THẾ GIỚI VI ĐỊCH

与全世界为敌 nghĩa là Đối đầu với cả thế giới.

Nghĩa của 与全世界为敌

yǔquánshìjièwéidí

DỮ TOÀN THẾ GIỚI VI ĐỊCHphồn thể 與全世界為敵
  1. thành ngữ Đối đầu với cả thế giới

Câu hỏi thường gặp

与全世界为敌 nghĩa là gì?

与全世界为敌 (yǔquánshìjièwéidí) nghĩa là Đối đầu với cả thế giới.

与全世界为敌 đọc thế nào?

与全世界为敌 đọc là yǔquánshìjièwéidí (pinyin).

Âm Hán Việt của 与全世界为敌 là gì?

Âm Hán Việt của 与全世界为敌 là "dữ toàn thế giới vi địch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.