与其
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 與其
与其 nghĩa là thay vì.
Nghĩa của 与其
yǔqí
DỮ KỲLiên từphồn thể 與其- Thay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 与其 (yu3qi2) + {động từ 1} + 不如 (bu4ru2) + {động từ 2} "thay vì {động từ 1}, tốt hơn nên {động từ 2}")
Câu hỏi thường gặp
与其 nghĩa là gì?
与其 (yǔqí) nghĩa là thay vì.
与其 đọc thế nào?
与其 đọc là yǔqí (pinyin).
Âm Hán Việt của 与其 là gì?
Âm Hán Việt của 与其 là "dữ kỳ".