TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

与其

HSK 5HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
yǔqí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 與其

Âm Hán Việt DỮ KỲ

与其 nghĩa là thay vì.

Nghĩa của 与其

yǔqí

DỮ KỲLiên từphồn thể 與其
  1. Thay vì... (dùng trong cấu trúc dạng 与其 (yu3qi2) + {động từ 1} + 不如 (bu4ru2) + {động từ 2} "thay vì {động từ 1}, tốt hơn nên {động từ 2}")

Câu hỏi thường gặp

与其 nghĩa là gì?

与其 (yǔqí) nghĩa là thay vì.

与其 đọc thế nào?

与其 đọc là yǔqí (pinyin).

Âm Hán Việt của 与其 là gì?

Âm Hán Việt của 与其 là "dữ kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.