TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

与否

yǔfǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 與否

Âm Hán Việt DỮ PHỦ

与否 nghĩa là liệu có hay không.

Nghĩa của 与否

yǔfǒu

DỮ PHỦTrợ từphồn thể 與否
  1. Liệu có hay không (ở cuối một câu)

Câu hỏi thường gặp

与否 nghĩa là gì?

与否 (yǔfǒu) nghĩa là liệu có hay không.

与否 đọc thế nào?

与否 đọc là yǔfǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 与否 là gì?

Âm Hán Việt của 与否 là "dữ phủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.