与时俱进 (yǔshíjùjìn) nghĩa là Theo kịp sự phát triển hiện đại.
与时俱进 đọc thế nào?
与时俱进 đọc là yǔshíjùjìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 与时俱进 là gì?
Âm Hán Việt của 与时俱进 là "dữ thời câu tiến".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.