TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

与日同辉

yǔrìtónghuī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 與日同輝

Âm Hán Việt DỮ NHẬT ĐỒNG HUY

与日同辉 nghĩa là Càng ngày càng rực rỡ.

Nghĩa của 与日同辉

yǔrìtónghuī

DỮ NHẬT ĐỒNG HUYphồn thể 與日同輝
  1. thành ngữ Càng ngày càng rực rỡ

Câu hỏi thường gặp

与日同辉 nghĩa là gì?

与日同辉 (yǔrìtónghuī) nghĩa là Càng ngày càng rực rỡ.

与日同辉 đọc thế nào?

与日同辉 đọc là yǔrìtónghuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 与日同辉 là gì?

Âm Hán Việt của 与日同辉 là "dữ nhật đồng huy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.