与时间赛跑 (yǔshíjiānsàipǎo) nghĩa là Chạy đua với thời gian.
与时间赛跑 đọc thế nào?
与时间赛跑 đọc là yǔshíjiānsàipǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 与时间赛跑 là gì?
Âm Hán Việt của 与时间赛跑 là "dữ thời gian tái bào".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.