Bộ thủ: 一 (nhất) · bộ số 1Số nét: 4Mọi âm Hán Việt của chữ: cái, miện, miễn
丏 nghĩa là ẩn khỏi tầm nhìn.
Nghĩa của 丏
miǎn
CÁI
Ẩn khỏi tầm nhìn
Chướng ngại để chắn tên
Che lấp, che khuất
Ẩn, không trông thấy được, tàng hình
Câu hỏi thường gặp
丏 nghĩa là gì?
丏 (miǎn) nghĩa là ẩn khỏi tầm nhìn.
丏 đọc thế nào?
丏 đọc là miǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 丏 là gì?
Âm Hán Việt của 丏 là "cái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.