TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丏

miǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁI
Bộ thủ: 一 (nhất) · bộ số 1 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: cái, miện, miễn

丏 nghĩa là ẩn khỏi tầm nhìn.

Nghĩa của 丏

miǎn

CÁI
  1. Ẩn khỏi tầm nhìn
  2. Chướng ngại để chắn tên
  3. Che lấp, che khuất
  4. Ẩn, không trông thấy được, tàng hình

Câu hỏi thường gặp

丏 nghĩa là gì?

丏 (miǎn) nghĩa là ẩn khỏi tầm nhìn.

丏 đọc thế nào?

丏 đọc là miǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 丏 là gì?

Âm Hán Việt của 丏 là "cái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.