TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丐

gài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 匃, 匄

Âm Hán Việt CÁI
Bộ thủ: 一 (nhất) · bộ số 1 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: cái, miễn

丐 nghĩa là ăn xin, xin, người ăn xin.

Nghĩa của 丐

gài

CÁI
  1. Ăn xin; xin; xin xỏ
    • 乞丐người ăn mày, người ăn xin.
  2. Người ăn xin

gài

CÁIphồn thể 匃
  1. Biến thể của 丐 (gài)

gài

CÁIphồn thể 匄
  1. Biến thể của 丐 (gài)

Từ ghép có 丐

Câu hỏi thường gặp

丐 nghĩa là gì?

丐 (gài) nghĩa là ăn xin, xin, người ăn xin.

丐 đọc thế nào?

丐 đọc là gài (pinyin).

Âm Hán Việt của 丐 là gì?

Âm Hán Việt của 丐 là "cái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.