丐
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 匃, 匄
Bộ thủ: 一 (nhất) · bộ số 1 Số nét: 4 Mọi âm Hán Việt của chữ: cái, miễn
丐 nghĩa là ăn xin, xin, người ăn xin.
Nghĩa của 丐
gài
CÁI- Ăn xin; xin; xin xỏ
- 乞丐người ăn mày, người ăn xin.
- Người ăn xin
gài
CÁIphồn thể 匃- Biến thể của 丐 (gài)
gài
CÁIphồn thể 匄- Biến thể của 丐 (gài)
Từ ghép có 丐
Câu hỏi thường gặp
丐 nghĩa là gì?
丐 (gài) nghĩa là ăn xin, xin, người ăn xin.
丐 đọc thế nào?
丐 đọc là gài (pinyin).
Âm Hán Việt của 丐 là gì?
Âm Hán Việt của 丐 là "cái".