TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丑化

chǒuhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 醜化

Âm Hán Việt XÚ HÓA

丑化 nghĩa là bôi nhọ, phỉ báng.

Nghĩa của 丑化

chǒuhuà

XÚ HÓAĐộng từphồn thể 醜化
  1. Bôi nhọ
  2. Phỉ báng
  3. Làm ô uế
  4. Bôi lem
  5. Bôi xấu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 丑化

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

丑化 nghĩa là gì?

丑化 (chǒuhuà) nghĩa là bôi nhọ, phỉ báng.

丑化 đọc thế nào?

丑化 đọc là chǒuhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 丑化 là gì?

Âm Hán Việt của 丑化 là "xú hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.