TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丑小鸭

chǒuxiǎoyā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 醜小鴨

Âm Hán Việt XÚ TIỂU ÁP

丑小鸭 nghĩa là vịt con xấu xí.

Nghĩa của 丑小鸭

chǒuxiǎoyā

XÚ TIỂU ÁPDanh từphồn thể 醜小鴨
  1. Vịt con xấu xí

Chǒu Xiǎoyā

XÚ TIỂU ÁPDanh từphồn thể 醜小鴨tên riêng
  1. "Vịt Con Xấu Xí" của Hans Christian Andersen 安徒生 (Āntúshēng)

Câu hỏi thường gặp

丑小鸭 nghĩa là gì?

丑小鸭 (chǒuxiǎoyā, chǒu xiǎoyā) nghĩa là vịt con xấu xí.

丑小鸭 đọc thế nào?

丑小鸭 đọc là chǒuxiǎoyā (pinyin).

Âm Hán Việt của 丑小鸭 là gì?

Âm Hán Việt của 丑小鸭 là "xú tiểu áp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.