TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丑时

chǒushí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 丑時

Âm Hán Việt SỬU THỜI

丑时 nghĩa là 1-3 giờ sáng (trong hệ thống chia khoảng hai giờ được dùng thời xưa).

Nghĩa của 丑时

chǒushí

SỬU THỜIDanh từphồn thể 丑時
  1. 1-3 giờ sáng (trong hệ thống chia khoảng hai giờ được dùng thời xưa)

Câu hỏi thường gặp

丑时 nghĩa là gì?

丑时 (chǒushí) nghĩa là 1-3 giờ sáng (trong hệ thống chia khoảng hai giờ được dùng thời xưa).

丑时 đọc thế nào?

丑时 đọc là chǒushí (pinyin).

Âm Hán Việt của 丑时 là gì?

Âm Hán Việt của 丑时 là "sửu thời".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.