TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

丑牛

chǒuniú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt SỬU NGƯU

丑牛 nghĩa là Năm 2, năm con Trâu hoặc con Bò (ví dụ: 2009).

Nghĩa của 丑牛

chǒuniú

SỬU NGƯU
  1. Năm 2, năm con Trâu hoặc con Bò (ví dụ: 2009)

Câu hỏi thường gặp

丑牛 nghĩa là gì?

丑牛 (chǒuniú) nghĩa là Năm 2, năm con Trâu hoặc con Bò (ví dụ: 2009).

丑牛 đọc thế nào?

丑牛 đọc là chǒuniú (pinyin).

Âm Hán Việt của 丑牛 là gì?

Âm Hán Việt của 丑牛 là "sửu ngưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.