TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

专利药品

zhuānlìyàopǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 專利藥品

Âm Hán Việt CHUYÊN LỢI DƯỢC PHẨM

专利药品 nghĩa là Thuốc được cấp bằng sáng chế.

Nghĩa của 专利药品

zhuānlìyàopǐn

CHUYÊN LỢI DƯỢC PHẨMphồn thể 專利藥品
  1. Thuốc được cấp bằng sáng chế

Câu hỏi thường gặp

专利药品 nghĩa là gì?

专利药品 (zhuānlìyàopǐn) nghĩa là Thuốc được cấp bằng sáng chế.

专利药品 đọc thế nào?

专利药品 đọc là zhuānlìyàopǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 专利药品 là gì?

Âm Hán Việt của 专利药品 là "chuyên lợi dược phẩm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.