TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

专区

zhuānqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 專區

Âm Hán Việt CHUYÊN KHU

专区 nghĩa là Khu vực thành lập cho mục đích nhất định.

Nghĩa của 专区

zhuānqū

CHUYÊN KHUDanh từphồn thể 專區
  1. Khu vực thành lập cho mục đích nhất định
  2. (đơn vị hành chính cấp địa khu của Trung Quốc 1949-1975) địa khu

Câu hỏi thường gặp

专区 nghĩa là gì?

专区 (zhuānqū) nghĩa là Khu vực thành lập cho mục đích nhất định.

专区 đọc thế nào?

专区 đọc là zhuānqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 专区 là gì?

Âm Hán Việt của 专区 là "chuyên khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.