TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

专制主义

zhuānzhìzhǔyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 專制主義

Âm Hán Việt CHUYÊN CHẾ CHỦ NGHĨA

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “chuyên chế chủ nghĩa” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

专制主义 nghĩa là chủ nghĩa chuyên chế, chủ nghĩa độc tài.

Nghĩa của 专制主义

zhuānzhìzhǔyì

CHUYÊN CHẾ CHỦ NGHĨADanh từphồn thể 專制主義
  1. Chủ nghĩa chuyên chế
  2. Chủ nghĩa độc tài
  3. Chuyên chế

Câu hỏi thường gặp

专制主义 nghĩa là gì?

专制主义 (zhuānzhìzhǔyì) nghĩa là chủ nghĩa chuyên chế, chủ nghĩa độc tài.

专制主义 đọc thế nào?

专制主义 đọc là zhuānzhìzhǔyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 专制主义 là gì?

Âm Hán Việt của 专制主义 là "chuyên chế chủ nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.