TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

专控

zhuānkòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 專控

Âm Hán Việt CHUYÊN KHỐNG

专控 nghĩa là kiểm soát độc quyền.

Nghĩa của 专控

zhuānkòng

CHUYÊN KHỐNGphồn thể 專控
  1. Kiểm soát độc quyền

Câu hỏi thường gặp

专控 nghĩa là gì?

专控 (zhuānkòng) nghĩa là kiểm soát độc quyền.

专控 đọc thế nào?

专控 đọc là zhuānkòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 专控 là gì?

Âm Hán Việt của 专控 là "chuyên khống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.