TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

专擅

zhuānshàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 專擅

Âm Hán Việt CHUYÊN THIỆN

专擅 nghĩa là không có ủy quyền, tự ý hành động.

Nghĩa của 专擅

zhuānshàn

CHUYÊN THIỆNĐộng từphồn thể 專擅
  1. Không có ủy quyền
  2. Tự ý hành động

Câu hỏi thường gặp

专擅 nghĩa là gì?

专擅 (zhuānshàn) nghĩa là không có ủy quyền, tự ý hành động.

专擅 đọc thế nào?

专擅 đọc là zhuānshàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 专擅 là gì?

Âm Hán Việt của 专擅 là "chuyên thiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.