TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

专权

zhuānquán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 專權

Âm Hán Việt CHUYÊN QUYỀN

专权 nghĩa là chuyên chế, độc tài.

Nghĩa của 专权

zhuānquán

CHUYÊN QUYỀNĐộng từphồn thể 專權
  1. Chuyên chế
  2. Độc tài

Câu hỏi thường gặp

专权 nghĩa là gì?

专权 (zhuānquán) nghĩa là chuyên chế, độc tài.

专权 đọc thế nào?

专权 đọc là zhuānquán (pinyin).

Âm Hán Việt của 专权 là gì?

Âm Hán Việt của 专权 là "chuyên quyền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.